Các Thông số cơ bản về lắp đặt thiết bị Nhà Máy thủy điện Sơn Trà

  1. Mô tả nhà máy
  •  Tên nhà máy: Thủy điện Sơn Trà 1(gồm 02 nhà máy thủy điện bậc thang NMTĐ Sơn Trà 1A và NMTĐ Sơn Trà 1B).
  • Vị trí xây dựng: xã Sơn Lập, huyện Sơn Tây và xã Sơn Kỳ, huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi;
  • Loại nhà máy: Thuỷ điện;
  • Số tổ máy:

              + Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1A(bậc 1): 02 tổ máy
              + Công suất định mức: 2x15MW = 30MW.
              + Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1B(bậc 2): 02 tổ máy
              + Công suất định mức: 2x15MW = 30MW.

  • Sản lượng điện dự kiến: 208 triệu kWh/năm trong đó

              + Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1A:     108,6 triệu kWh/năm.
              + Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1B:     99,4 triệu kWh/năm.

  • Công suất dự kiến phát vào lưới: 60MW;
  • Thời gian dự kiến đưa vào vận hành: Quí II năm 2018;

         2. Các hạng mục phần thiết bị công nghệ
         2.1. Hạng mục cơ khí thủy công

  • Nhà thầu chế tạo và lắp đặt: Tổng công ty máy và thiết bị công nghiệp – CTCP (MIE).
  • Bao gồm các mục:

              + Xả vận hành: cửa van cung xả sâu (2 bộ), cửa van sự cố sửa chữa (2 bộ)
             + Cửa nhận nước nhà máy thủy điện Sơn Trà 1A: cửa van sự cố sửa chữa (1 bộ), lưới chắn rác và hệ thống gầu vớt rác (02 bộ)
              + Đường ống áp lực nhà máy thủy điện Sơn Trà 1A: đường kính D6000x3500/2 và thu lại D3200/2 trước khi vào nhà máy.
              + Cửa van hạ lưu nhà máy thủy điện Sơn Trà 1A: 4 cửa van.
             + Cửa nhận nước nhà máy thủy điện Sơn Trà 1B: cửa van sự cố sửa chữa (1 bộ), lưới chắn rác và hệ thống gầu vớt rác (02 bộ)
             + Đường ống áp lực nhà máy thủy điện Sơn Trà 1B: đường kính D6000x3500/2 và thu lại D3200/2 trước khi vào nhà máy.
             + Cửa van hạ lưu nhà máy thủy điện Sơn Trà 1B: 4 cửa van.
        2.2. Hạng mục cơ khí thủy lực và thiết bị điện:
⦁    Nhà thầu cung cấp thiết bị: Voith - Ấn Độ
⦁    Nhà thầu lắp đặt: Công ty cổ phần cơ khí và xây lắp Sông Chu
⦁    Nhà máy thủy điện Sơn Trà 1A và 1B có thông số thiết kế giống nhau:
        + Công suất lắp máy (Plm)                30,0 MW
        + Số tổ máy                            02
        + Công suất 1 tổ máy (Ptm)                15,0 MW
        + Cột nước tính toán (Htt)                42,0m
        + Cột nước lớn nhất (Hmax)                56,70m
        + Cột nước nhỏ nhất (Hmin)                40,80m
        + Cột nước trung bình (Htb)                48,50m
        + Lưu lượng                            41,1m3/s
        + Vòng quay định mức (ndm)                250,0 v/ph
        + Vòng quay lồng (nl)                    ~428,0 v/ph
        + Kiểu loại tua bin : Francis - Trục đứng, Buồng xoắn kim loại
        + Hệ thống điều tốc: PID-Kỹ thuật số
        + Máy phát điện: Đồng bộ - 3 pha - Trục đứng; kiểu treo
        + Van trước tuốc bin: Van đĩa, đường kính 3,2m
        + Máy biến áp: 3 pha, lắp đặt ngoài trời
        + Trạm biến áp 110kV: Hở-AIS
        2.3. Hạng mục thiết bị nâng:

  • Nhà thầu cung cấp và lắp đặt thiết bị: Công ty TNHH kỹ thuật thương mại  Balkan.
  •  Phần kết cấu thép gia công trong nước. Thiết bị chính được nhập khẩu từ hãng Podemcrace – Bulgaria.
  • Các mục chính:
  • Cầu trục gian máy nhà máy 1A: 90/10T, Lk=16m
  • Cầu trục chân dê đập tràn xả sâu: 2x70T, Lk=4m
  • Cầu trục chân dê cửa nhận nước nhà máy 1A: 2x25T, Lk=13.5m
  • Pa lăng điện Hạ lưu nhà máy 1A: 10T
  • Cầu trục gian máy nhà máy 1B: 90/10T, Lk=16m
  • Cầu trục cửa nhận nước nhà máy 1B: 2x20T, Lk=13.5m
  • Pa lăng điện Hạ lưu nhà máy 1B: 10T

Một số hình ảnh về công tác lắp đặt thiết bị nhà máy:
 

Bài viết liên quan